Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Lương Văn Hà (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hà Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lương Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Số 8 Ngõ 8 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Dục tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đăng Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 6N Xem chi tiết →
  15. Uông Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Ngõ lương - Sử Quốc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1967 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khuyên Lương TP - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →