Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lương Văn Hà”.

  1. Lương Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1251 · Khu K8 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lường Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 1969
  2. Lương Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội) Hy sinh: 1969
  3. Lương Văn Hà (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969