Tìm thấy 841 hồ sơ cho “Lương Văn Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C4 - D2 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao văn Tài Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/09/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - D 156 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Huê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ văn Gò Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/12/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - D 5 - E 9 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 7 - D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3118 Xem chi tiết →
- Trừ Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Rờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Hoà - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Xùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Quân Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968