Tìm thấy 848 hồ sơ cho “Lương Văn Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1965 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C4 - D2 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao văn Tài Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/09/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - D 156 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Huê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ văn Gò Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/12/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - D 5 - E 9 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 7 - D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2077 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3118 Xem chi tiết →
- Trừ Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968