Tìm thấy 848 hồ sơ cho “Lương Văn Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thượng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1965 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Thượng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1947 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1947 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lương văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Mơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lương văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lương văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lương văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lương văn Rần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lương văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968
  2. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968
  3. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968