Tìm thấy 848 hồ sơ cho “Lương Văn Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 160 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lương văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Lương văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Lương văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  17. Lương văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  18. Nghĩa Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 483 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968
  2. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968
  3. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968