Tìm thấy 848 hồ sơ cho “Lương Văn Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Giáo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968
  2. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968
  3. Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968