Tìm thấy 851 hồ sơ cho “Lương Văn Giản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng văn Huệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/01/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1960 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thanh Cứu quốc GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C2 Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/11/1949 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 26 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/07/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Răng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/02/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.