Tìm thấy 851 hồ sơ cho “Lương Văn Giản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Bé Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Bình Hàng Tây - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Binh vận QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Thành Lôi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Trinh sát E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Lưỡng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Lương Văn Cọp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Lương văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Lương văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Lương văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Lương văn ế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Luông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Trần văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Võ văn Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.