Tìm thấy 851 hồ sơ cho “Lương Văn Giản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Rinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Thoãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lương văn Cẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. Lương văn Khôn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/8/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  12. Lương văn Được Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Lường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Giản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 28/9/1971