Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lương Văn Co”.

  1. Lương Văn Cổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Có Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Cổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Chiều sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 366 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N4 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Cốc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Cọp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/08/1981 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Co Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cải Viên - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000