Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lương Văn Chanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 195 · Hàng 1 · Khu IV Xem chi tiết →
- Tô Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 153 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngân Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Ắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/8/1946 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Cáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương Văn Oanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương Văn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lưong văn ùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972