Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lương Văn Chủ”.

  1. Lương Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1946 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Chực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Chiềng Chăn - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mổ- Tràng Xá- Võ Nhai Hy sinh: 16/12/1967
  2. Lương Văn Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  3. Lương Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Yên Bình- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 29/03/1968 Tách điểm 6-30m
  4. Lương Văn Chú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Lăng- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác