Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lương Văn Chà”.

  1. Lương Văn Cha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lương văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1980 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Lương Văn chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 241 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lường Văn Chao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Chấp Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Chai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1981 Quê quán: Ngọc Phương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưỡng Văn Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Kim – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Chà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lương Văn Chà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr