Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lương Văn Cư”.

  1. Lương Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lương văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành B, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1403 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 2b Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Cụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lương văn Cương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Cước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú (75-18)01 Tân Phú 1/50000