Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lương Văn Ba”.

  1. Lương Văn Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1952 Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: An Cấp, Phú Dực, Phú Dực Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xuân Cao - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Ban Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Thượng Lung - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1971 Quê quán: Thanh Văn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C3 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dai Trại- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968