Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lương Văn Bợ”.

  1. Lương Văn Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 19 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Lương văn Bốn ( An ) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Bổng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lường Văn Boong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Bổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Bơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N6 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Bồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Bợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trùng Khánh - Văn Lăng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai