Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lương Văn Bỉ”.

  1. Lương Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 246 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lương văn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/9/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Bich Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Biên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Lường Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Lương văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Biện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Bỉ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/2/1968