Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lương Văn Bào”.

  1. Lương Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương VĂn BAo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Lương VĂn BAo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1514 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1952 Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Bào Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  2. Lương Văn Bào Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng