Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lương Văn Bàn”.

  1. Lương Văn Bán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Bản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Ban Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Thượng Lung - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lương văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lường văn Bắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 88 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lường Văn Bánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1971 Quê quán: Thanh Văn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C3 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970
  2. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970
  3. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khất Xa- Lạng Bình- Hy sinh: 16/4/1969
  4. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Bình Lộc- Hy sinh: 1/4/1970
  5. Lương Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/6/1974