Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lương Văn Đinh”.

  1. Lương Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nà Sẫm - Kháng Chiến - Tràng Định Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, H4, Gia Lai