Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lương Văn Đức”.
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Lương văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lương văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Trung LÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc mộ 626 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Kỳ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1972
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Minh- Hàm Hiên- Hy sinh: 6/6/1969
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lán Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975