Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lương Văn Đống”.

  1. Lương Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đống Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Động Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Đống Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Lãng - Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000