Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lương Văn Đầu”.
- Lương Văn Đầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lương Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 127 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lương Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Hợi - Đặng Đuế - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Trạm xá E40, T3, CO2
- Lương Văn Đầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lý Mốc- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 (89-13)04 Kon Hơ Phao
- Lương Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Đức- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/9/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 9
- Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Đạt- Phục Hòa- Hy sinh: 18/3/1969
- Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đại- Phục Hóa- Hy sinh: 18/3/1969