Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lương Văn Đàn”.
- Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Lương Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Lương văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Lương Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Văn Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D1 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lường Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Lương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 425 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Dặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Đản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 05/08/1968 D1, 4, 4
- Lương Văn Dần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Lương Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hùng- Kim Động- Hy sinh: 26/1/1972
- Lương Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/5/1968