Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lương Trọng Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lý Duy Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/6/1980 Quê quán: Lương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Hà Trọng Nghị Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hà Trọng Đa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Hà Trọng Đắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Cát lâm - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng