Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Lương Tiến Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lương Thái Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Hồng Bàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hà Lương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nhứt Tiên - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lương Đức Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D74 - Cục NC Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1983 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cỏ Khê - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: B3 - C3 - D3 - E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Lương Gài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C11 D6 E752 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lương A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lương Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Kiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 31/5/1970