Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lương Quang Thục”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Lương Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Lương Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
- Trần Lương Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Lương - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1975 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lý Dy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.