Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Lương Quang Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quý Hậu - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/07/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quyền Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.