Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lương Quang”.
- Lương Quang Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Quang Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Quang Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Quang Tuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
- Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lương Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1972
- Lường Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971