Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lương Quang”.

  1. Lương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  2. Lương Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  3. Lương Quảng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Quang Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Quang Lại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Lương Quang Phật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lương Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Lương Quang Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lương Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Lương quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Quang Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Tân Hợp - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Quang Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 04/08/1989 Quê quán: Tân Đông - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lương Quang Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lương Quang Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lương Quang Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thành Châu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
  2. Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lương Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1972
  5. Lường Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
→ Xem cả 10 người trong các danh sách