Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lương Quang”.

  1. Lương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Quang Vĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 184 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Quang Âu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Lương quang Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Lương quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  6. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1714 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Lương Quang Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/8/1989 Quê quán: Tân Đông - Tân Thạnh - Long An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2377 Xem chi tiết →
  10. Lương Quang Sen Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lương Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lương Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 21 Xem chi tiết →
  14. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  16. Lương Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  17. Lương Quang Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Lương Quang Liờn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lương Quang Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
  2. Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lương Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1972
  5. Lường Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971
→ Xem cả 10 người trong các danh sách