Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Huỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Thiều Quang, Ngân Sơn, Ngân Sơn Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- HồVăn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Yến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hoằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Tấn Cường - Đồng Mỹ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Chí Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1965 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Bắc Dũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thạch THắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/11/1967 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiện Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.