Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huỳnh Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Lục Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Lạc Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nỏn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Tiến Mợn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D31 - BT32 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hạp Tiến Sẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/71
  2. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-06-01 00:00:00 Hy sinh: Đồi 10