Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Trường Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Gia Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Danh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Hiền Lương - Hợp Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Hiền lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sông Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/71
  2. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-06-01 00:00:00 Hy sinh: Đồi 10