Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Tiến Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Tức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Trí Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Khắc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Quý Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đức Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Quý Vĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/71
  2. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-06-01 00:00:00 Hy sinh: Đồi 10