Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Lương Hạ - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Hài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/71
  2. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-06-01 00:00:00 Hy sinh: Đồi 10