Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Gia Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hồng Bàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Kiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Dờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Quí - Q. Hoà - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/3/1986 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mã Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1982 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.