Tìm thấy 644 hồ sơ cho “Lương Quốc Trị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Quốc Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 250 Xem chi tiết →
  5. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. AH Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Tân Lập - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Tiến Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Ngụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Ngụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/71
  2. Lương Quốc Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-06-01 00:00:00 Hy sinh: Đồi 10