Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Lương Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phạm Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phí Văn Lương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Lưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Quốc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Mưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Quốc Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lương Viên Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  19. Trần Lương Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: 24 Lương Sư B - Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970