Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Lương Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Luỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Luông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Dương Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Ngõ lương - Sử Quốc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Quốc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quốc Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1954 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Cấn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 185 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thái Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lương Công Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970