Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Lương Quốc Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Quốc Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1958 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lương Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lương Quốc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Lương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lương Quốc Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Lương Quốc Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lương Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 250 Xem chi tiết →
  17. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Quốc Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  20. Lương Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970