Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lương Quảng Khải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Thế Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Khải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Lương Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: D29 - BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Đại Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tổ 27 - Minh Khai - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Sỹ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Số 26 Việt Bắc - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Quảng Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967