Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lương Phú Thịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 203 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương-Tiên Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3763 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- HồVăn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Yến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nông Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bạch Lương Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Mai Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1976 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.