Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lương Phú Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngọc Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 Quê quán: Sơn Đông, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: BX12 - Y11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đông tiên - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: NTLS xã Hiền Lương, Xã Hiền Lương, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Hiền Lương, Xã Hiền Lương, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Dương Ngô Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Uyên - Hà Bắc Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Lương Hòa - Giống Trộm - Bến Tre Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2648 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Vượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Tam Sơn - Võ Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Hửu Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Rằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.