Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lương Phú Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Ngọc Quyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hán Ngọc Lương Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 18/12/1992 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Khăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Ngọc Tảo - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Kiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phân Mãi - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Điền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.