Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Lương Nam Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Viết Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương ngọc Số Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lương Châu Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Lương H Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Viết Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972