Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Lương Nam Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Mậu Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Mậu Kiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lương Phú Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Thị Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Tấn dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lương Trọng Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lương Trọng Khách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Thế Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Viêt Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lương Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Viết Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972