Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lương Minh Thơ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Minh Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Phước Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lương Đức Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1989 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lương Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Thọ Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Lương Điền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Thọ Minh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lương Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Lương Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/6/1956 Quê quán: Thạnh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Minh Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Chính - Quảng Củ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1965