Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lương Hải Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Hải Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Châu Bích - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Đăng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng Q Xem chi tiết →
  4. Lương Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Lương Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sĩ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Khê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Cẩm Tiên - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. TRương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 3 - 1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. TRương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Tữ Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: D17-E48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 119 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho