Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lương Hải”.

  1. Lương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Lương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 Quê quán: Tam Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lương Hải Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lương Hải Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Châu Bích - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Hải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đại Đồng, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 2; Số 109; Khối 0
  2. Lương Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Tiến - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1967
  3. Lương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Đông - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương Bá Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tây Thị - Đại Đồng - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lương Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tam Anh, Quảng Nam Hy sinh: 19/7/1979
→ Xem cả 16 người trong các danh sách